粉
fěn
Âm Hán Việt: phấn
bộ 米 10 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 粉 nghĩa là gì?

Chữ 粉 đọc là fěn, âm Hán Việt là "phấn". Chữ này thuộc bộ 米 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: powder, face powder; plaster.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 粉 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 米 gợi nghĩa, phần 分 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 粉

Chữ khác cùng bộ 米