膀
Âm Hán Việt: bàng, bảng
Chữ 膀 nghĩa là gì?
Chữ 膀 đọc là bǎng, âm Hán Việt là "bàng, bảng". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: upper arm; shoulder; wing.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 膀 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.