肩膀
Hán Việt: kiên bàng
肩膀 (jiān bǎng) nghĩa là: vai; bờ vai
Ý nghĩa của 肩膀
肩膀 (jiān bǎng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là vai; bờ vai. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: shoulder.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "kiên bàng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vai" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 肩膀
他的肩膀很宽。
Tā de jiānbǎng hěn kuān.
Vai anh ấy rất rộng.
我的肩膀有点儿疼。
Wǒ de jiānbǎng yǒudiǎnr téng.
Vai tôi hơi đau.