miè
Âm Hán Việt: miệt
bộ 艸 14 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 蔑 nghĩa là gì?

Chữ đọc là miè, âm Hán Việt là "miệt". Chữ này thuộc bộ (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: disdain, disregard; slight.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蔑 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蔑

Chữ khác cùng bộ 艸