英
yīng
Âm Hán Việt: anh
bộ 艸 8 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 英 nghĩa là gì?

Chữ 英 đọc là yīng, âm Hán Việt là "anh". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: petal, flower, leaf; brave, a hero; England, English.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 英 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 央 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 英

Chữ khác cùng bộ 艸