艺
Âm Hán Việt: nghệ
Chữ 艺 nghĩa là gì?
Chữ 艺 đọc là yì, âm Hán Việt là "nghệ". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 1 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: art; talent, ability; craft.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 艺 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 乙 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.