苦
kǔ
Âm Hán Việt: khổ
bộ 艸 8 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 苦 nghĩa là gì?

Chữ 苦 đọc là kǔ, âm Hán Việt là "khổ". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: bitter; hardship, suffering.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 苦 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 古 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 苦

Chữ khác cùng bộ 艸