苦
Âm Hán Việt: khổ
Chữ 苦 nghĩa là gì?
Chữ 苦 đọc là kǔ, âm Hán Việt là "khổ". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: bitter; hardship, suffering.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 苦 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 古 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.