范
fàn
Âm Hán Việt: phạm
bộ 艸 9 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 范 nghĩa là gì?

Chữ 范 đọc là fàn, âm Hán Việt là "phạm". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: surname; bee-like insect.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 范 được ghép từ đâu?

范 = 艹 + 氾

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 氾 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 范

Chữ khác cùng bộ 艸