营
Âm Hán Việt: doanh, dinh
Chữ 营 nghĩa là gì?
Chữ 营 đọc là yíng, âm Hán Việt là "doanh, dinh". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: encampment, barracks; manage.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 营 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.