螺
luó
Âm Hán Việt: loa
bộ 虫 17 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 螺 nghĩa là gì?

Chữ 螺 đọc là luó, âm Hán Việt là "loa". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 11 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: spiral shell; conch; spiral.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 螺 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 累 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 螺

Chữ khác cùng bộ 虫