衫
shān
Âm Hán Việt: sam
bộ 衣 8 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 衫 nghĩa là gì?

Chữ 衫 đọc là shān, âm Hán Việt là "sam". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 3 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: shirt; robe; gown; jacket.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 衫 được ghép từ đâu?

衫 = 衤 + 彡

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 衤 gợi nghĩa, phần 彡 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 衫

Chữ khác cùng bộ 衣