警
jǐng
Âm Hán Việt: cảnh
bộ 言 19 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 警 nghĩa là gì?

Chữ 警 đọc là jǐng, âm Hán Việt là "cảnh". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 13 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: guard, watch; alert, alarm.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 警 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 言 gợi nghĩa, phần 敬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 警

Chữ khác cùng bộ 言