jìng
Âm Hán Việt: kính
bộ 攴 12 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 敬 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jìng, âm Hán Việt là "kính". Chữ này thuộc bộ (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: respect, honor; respectfully.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 敬 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 敬

Chữ khác cùng bộ 攴