识
shi, shí
Âm Hán Việt: thức
bộ 言 7 nét xuất hiện từ HSK 1 6 từ

Chữ 识 nghĩa là gì?

Chữ 识 đọc là shi, shí, âm Hán Việt là "thức". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: recognize, understand, know.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 识 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 只 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 识

Chữ khác cùng bộ 言