词
cí
Âm Hán Việt: từ
bộ 言 7 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 词 nghĩa là gì?

Chữ 词 đọc là cí, âm Hán Việt là "từ". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: words; phrase, expression.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 词 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 司 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 词

Chữ khác cùng bộ 言