词语
Hán Việt: từ ngữ
词语 (cí yǔ) nghĩa là: từ ngữ; từ
Ý nghĩa của 词语
词语 (cí yǔ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là từ ngữ; từ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: word (general term including monosyllables through to short phrases); term (e.g. technical term); expression.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "từ ngữ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "từ ngữ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 词语
这个词语是什么意思?
Zhège cíyǔ shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?
请用这些词语写句子。
Qǐng yòng zhèxiē cíyǔ xiě jùzi.
Hãy dùng những từ này để đặt câu.