跑
pǎo
Âm Hán Việt: bào
bộ 足 12 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 跑 nghĩa là gì?

Chữ 跑 đọc là pǎo, âm Hán Việt là "bào". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 5 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: run, flee, leave in hurry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 跑 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 包 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 跑

Chữ khác cùng bộ 足