踩
cǎi
Âm Hán Việt: thái, thải
bộ 足 15 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 踩 nghĩa là gì?

Chữ 踩 đọc là cǎi, âm Hán Việt là "thái, thải". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 8 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: step on.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 踩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 采 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 踩

Chữ khác cùng bộ 足