轨
guǐ
Âm Hán Việt: quỹ
bộ 車 6 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 轨 nghĩa là gì?

Chữ 轨 đọc là guǐ, âm Hán Việt là "quỹ". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: track, rut, path.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 轨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 九 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 轨

Chữ khác cùng bộ 車