辑
Âm Hán Việt: tập
Chữ 辑 nghĩa là gì?
Chữ 辑 đọc là jí, ji, âm Hán Việt là "tập". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: gather up, collect; edit, compile.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 辑 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 咠 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.