迁
qiān
Âm Hán Việt: thiên
bộ 辵 6 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 迁 nghĩa là gì?

Chữ 迁 đọc là qiān, âm Hán Việt là "thiên". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: move, shift, change; transfer; relocate a capital city.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 迁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 千 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 迁

Chữ khác cùng bộ 辵