里
Âm Hán Việt: lý
Chữ 里 nghĩa là gì?
Chữ 里 đọc là lǐ, li, âm Hán Việt là "lý". Chữ này thuộc bộ 里 (thêm 0 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: unit of distance; village; lane; Kangxi radical 166.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 里 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.