鉴
Âm Hán Việt: giám
Chữ 鉴 nghĩa là gì?
Chữ 鉴 đọc là jiàn, âm Hán Việt là "giám". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 5 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: mirror, looking glass; reflect.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鉴 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.