钟
zhōng
Âm Hán Việt: chung
bộ 金 9 nét xuất hiện từ HSK 1 2 từ

Chữ 钟 nghĩa là gì?

Chữ 钟 đọc là zhōng, âm Hán Việt là "chung". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: clock; bell.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 钟 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 中 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 钟

Chữ khác cùng bộ 金