铜
tóng
Âm Hán Việt: đồng
bộ 金 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 铜 nghĩa là gì?

Chữ 铜 đọc là tóng, âm Hán Việt là "đồng". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: copper, brass, bronze.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 铜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 同 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 铜

Chữ khác cùng bộ 金