阶
jiē
Âm Hán Việt: giai
bộ 阜 6 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 阶 nghĩa là gì?

Chữ 阶 đọc là jiē, âm Hán Việt là "giai". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: stairs, steps; rank, degree.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 阶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 介 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 阶

Chữ khác cùng bộ 阜