隐
Âm Hán Việt: ẩn
Chữ 隐 nghĩa là gì?
Chữ 隐 đọc là yǐn, âm Hán Việt là "ẩn". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: hide, conceal; hidden, secret.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 隐 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.