障
zhàng
Âm Hán Việt: chướng
bộ 阜 13 nét xuất hiện từ HSK 6 4 từ

Chữ 障 nghĩa là gì?

Chữ 障 đọc là zhàng, âm Hán Việt là "chướng". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: separate; shield; barricade.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 障 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 章 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 障

Chữ khác cùng bộ 阜