雾
Âm Hán Việt: vụ
Chữ 雾 nghĩa là gì?
Chữ 雾 đọc là wù, âm Hán Việt là "vụ". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 5 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: fog, mist, vapor, fine spray.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 雾 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 雨 gợi nghĩa, phần 务 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.