项
xiàng
Âm Hán Việt: hạng
bộ 頁 9 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 项 nghĩa là gì?

Chữ 项 đọc là xiàng, âm Hán Việt là "hạng". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 3 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: neck, nape of neck; sum; funds.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 项 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 工 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 项

Chữ khác cùng bộ 頁