cān
Âm Hán Việt: xan
bộ 食 16 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 餐 nghĩa là gì?

Chữ đọc là cān, âm Hán Việt là "xan". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: eat, dine; meal; food.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 餐 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 餐

Chữ khác cùng bộ 食