shí, shi
Âm Hán Việt: thực
bộ 食 9 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 食 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shí, shi, âm Hán Việt là "thực". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: eat; meal; food; Kangxi radical 184.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 食 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 食

Chữ khác cùng bộ 食