饭
fàn
Âm Hán Việt: phạn
bộ 食 7 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 饭 nghĩa là gì?

Chữ 饭 đọc là fàn, âm Hán Việt là "phạn". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: cooked rice; food, meal.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 饭 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 反 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 饭

Chữ khác cùng bộ 食