饮
Âm Hán Việt: ẩm
Chữ 饮 nghĩa là gì?
Chữ 饮 đọc là yǐn, âm Hán Việt là "ẩm". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: drink; swallow; kind of drink.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 饮 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 欠 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.