馋
chán
Âm Hán Việt: sàm
bộ 食 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 馋 nghĩa là gì?

Chữ 馋 đọc là chán, âm Hán Việt là "sàm". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: gluttonous, greedy; lewd, lecherous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 馋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 饣 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 馋

Chữ khác cùng bộ 食