饰
shì
Âm Hán Việt: sức
bộ 食 8 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 饰 nghĩa là gì?

Chữ 饰 đọc là shì, âm Hán Việt là "sức". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: decorate, ornament, adorn.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 饰 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 巾 gợi nghĩa, phần 饣 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 饰

Chữ khác cùng bộ 食