饼
bǐng
Âm Hán Việt: bính, bánh
bộ 食 9 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 饼 nghĩa là gì?

Chữ 饼 đọc là bǐng, âm Hán Việt là "bính, bánh". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: rice-cakes, biscuits.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 饼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 并 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 饼

Chữ khác cùng bộ 食