饪
rèn
Âm Hán Việt: nhẫm
bộ 食 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 饪 nghĩa là gì?

Chữ 饪 đọc là rèn, âm Hán Việt là "nhẫm". Chữ này thuộc bộ 食 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: cooked food; cook until well done.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 饪 được ghép từ đâu?

饪 = 饣 + 壬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 饣 gợi nghĩa, phần 壬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 饪

Chữ khác cùng bộ 食