驻
zhù
Âm Hán Việt: trú
bộ 馬 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 驻 nghĩa là gì?

Chữ 驻 đọc là zhù, âm Hán Việt là "trú". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: to be stationed at, reside at; to stop.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 驻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 马 gợi nghĩa, phần 主 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 驻

Chữ khác cùng bộ 馬