骂
mà
Âm Hán Việt: mạ
bộ 馬 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 骂 nghĩa là gì?

Chữ 骂 đọc là mà, âm Hán Việt là "mạ". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: accuse, blame, curse, scold.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 骂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 口 gợi nghĩa, phần 马 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 骂

Chữ khác cùng bộ 馬