丝
Âm Hán Việt: ti, ty, tơ
Chữ 丝 nghĩa là gì?
Chữ 丝 đọc là sī, âm Hán Việt là "ti, ty, tơ". Chữ này thuộc bộ 一 (thêm 4 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: silk; fine thread; wire; strings.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 丝 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.