伴
bàn
Âm Hán Việt: bạn
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 伴 nghĩa là gì?

Chữ 伴 đọc là bàn, âm Hán Việt là "bạn". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: companion, comrade, partner; accompany.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 伴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 半 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 伴

Chữ khác cùng bộ 人