修
xiū
Âm Hán Việt: tu
bộ 人 9 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 修 nghĩa là gì?

Chữ 修 đọc là xiū, âm Hán Việt là "tu". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 8 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: study; repair; cultivate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 修 được ghép từ đâu?

修 = 攸 + 彡

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 彡 gợi nghĩa, phần 攸 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 修

Chữ khác cùng bộ 人