凄
qī
Âm Hán Việt: thê
bộ 冫 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 凄 nghĩa là gì?

Chữ 凄 đọc là qī, âm Hán Việt là "thê". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bitter cold, miserable, dreary.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 凄 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 冫 gợi nghĩa, phần 妻 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 凄

Chữ khác cùng bộ 冫