厘米
lí mǐ
Hán Việt: ly mễ

厘米 (lí mǐ) nghĩa là: xăng-ti-mét; phân

HSK 5 (2.0) HSK 5 (3.0) lượng từ 🕐 Số đếm & thời gian

Ý nghĩa của 厘米

厘米 (lí mǐ) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa là xăng-ti-mét; phân. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: centimeter; also written 厘米.

💡 Mẹo dùng: Đơn vị đo dài; 米 = mét, 毫米 = mi li mét, 公里 = ki lô mét.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "ly mễ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "xăng-ti-mét" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 厘米

这张纸长三十厘米。
Zhè zhāng zhǐ cháng sānshí límǐ.
Tờ giấy này dài ba mươi xăng-ti-mét.
他比我高五厘米。
Tā bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.
Anh ấy cao hơn tôi năm xăng-ti-mét.

Từ liên quan