怀
huái
Âm Hán Việt: hoài
bộ 心 7 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 怀 nghĩa là gì?

Chữ 怀 đọc là huái, âm Hán Việt là "hoài". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: bosom, breast; carry in bosom.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 怀 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 不 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 怀

Chữ khác cùng bộ 心