恶
è, wù
Âm Hán Việt: ác, ố
bộ 心 10 nét xuất hiện từ HSK 5 7 từ

Chữ 恶 nghĩa là gì?

Chữ 恶 đọc là è, wù, âm Hán Việt là "ác, ố". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: evil, wicked, bad, foul.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 恶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 亚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 恶

Chữ khác cùng bộ 心