擎
qíng
Âm Hán Việt: kình
bộ 手 16 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 擎 nghĩa là gì?

Chữ 擎 đọc là qíng, âm Hán Việt là "kình". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: lift up, hold up, support.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 擎 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 手 gợi nghĩa, phần 敬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 擎

Chữ khác cùng bộ 手