晴
qíng
Âm Hán Việt: tình
bộ 日 12 nét xuất hiện từ HSK 2 2 từ

Chữ 晴 nghĩa là gì?

Chữ 晴 đọc là qíng, âm Hán Việt là "tình". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: clear weather, fine weather.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 晴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 日 gợi nghĩa, phần 青 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 晴

Chữ khác cùng bộ 日