档
Âm Hán Việt: đáng
Chữ 档 nghĩa là gì?
Chữ 档 đọc là dàng, âm Hán Việt là "đáng". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: shelf; frame, crosspiece.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 档 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 当 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.